Thông số kỹ thuật

chua-chay-1
Ngành nghề kinh doanh
28/10/2016
xe-cuu-hoa-mini-1
Xe cứu hỏa mini
28/12/2016

CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT PCCC & CNCH

FIREFIGHTING AND RESCUESERVICE TECHNOLOGY.,JSC

firest_logo

SPECIFICATION

TECHNICAL SPECIFICATIONS OFFERED BY BIDDER/THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM CHÀO GIÁ

No.

 

Name products

Tên sản phẩm

Specification of items offered by bidder

Thông số kỹ thuật của thiết bị chào giá

Ứng dụng Hình ảnh
1 Vòi chữa cháy D50x20x1.6 Kiểu vòi: VP51
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ50-20/16
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 50mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 3.01 kg
+ Chiều dài: 20±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 0.85mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.25mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 25(bar), áp suất phá hủy: 32(bar)
+ Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+ Khả năng chịu nhiệt: -5~800C
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại voi-vj65prob-1900k
2 Vòi chữa cháy D65x20x1.6 Kiểu vòi: VP66
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ65-20/16
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 65mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 3.76 kg
+ Chiều dài: 20±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 0.85mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.25mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 25(bar), áp suất phá hủy: 32(bar)
+Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+Khả năng chịu nhiệt: -5~800C
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại  voi-vj65prob-1900k
3 Vòi chữa cháy D65x30x1.6 Kiểu vòi: VP66
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ65-30/16
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 65mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 5.45 kg
+ Chiều dài: 30±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 0.85mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.25mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 25(bar), áp suất phá hủy: 32(bar)
+ Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+ Khả năng chịu nhiệt: -5~800C
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại
4 Vòi chữa cháy D50x20x1.6Pro
(sử dụng khớp thường)
Kiểu vòi: VP51Pro
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ50-20/16Pro
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 50mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 3.64 kg
+ Chiều dài: 20±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 0.95mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.4mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 35(bar), áp suất phá hủy: 45(bar)
+ Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+ Khả năng chịu nhiệt: -20~800C
Lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp, công nghiệp  voi-vj50-prob-1520k
5 Vòi chữa cháy D65x20x1.6Pro
(sử dụng khớp thường)
Kiểu vòi: VP66Pro
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ65-20/16Pro
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 65mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 5.64 kg
+ Chiều dài: 20±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 1.1mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.4mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 35(bar), áp suất phá hủy: 45(bar)
+Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+Khả năng chịu nhiệt: -20~800C
Lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp, công nghiệp
6 Vòi chữa cháy D65x30x1.6Pro
(sử dụng khớp thường)
Kiểu vòi: VP66Pro
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ65-30/16Pro
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 65mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 8.18 kg
+ Chiều dài: 30±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 1.1mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.4mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 35(bar), áp suất phá hủy: 45(bar)
+ Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+ Khả năng chịu nhiệt: -20~800C
Lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp, công nghiệp
7 Vòi chữa cháy D77x20x1.6Pro
(sử dụng khớp thường)
Kiểu vòi: VP77Pro
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ75-20/16Pro
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 75mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 5.9 kg
+ Chiều dài: 20±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 1.0mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.5mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 35(bar), áp suất phá hủy: 45(bar)
+ Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+ Khả năng chịu nhiệt: -20~800C
Lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp, công nghiệp
8 Vòi chữa cháy D77x30x1.6Pro
(sử dụng khớp thường)
Kiểu vòi: VP77Pro
Nhãn hiệu: Tomoken & Firest
Model: VJ75-30/16Pro
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trong(mm): 75mm
+ Khối lượng ống( bao gồm khớp nối): 8.55 kg
+ Chiều dài: 30±0.2 (m)
+ Chiều dày lớp vải: 1.0mm
+ Chiều dày lớp tráng: 0.5mm
+ Áp suất làm việc: 16(bar), áp suất thử : 35(bar), áp suất phá hủy: 45(bar)
+ Độ bám dính: >50 (N/50mm)
+ Khả năng chịu nhiệt: -20~800C
Lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp, công nghiệp
9 Van gang DN50 Kiểu van: DN50x90
Nhãn hiệu: Firest
Model: AV-5090A-C
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Trọng lượng: 1.3 (kg)
+ Kích thước (AxBxC): 150x95x95 (mm)
+ Chất liệu van : Gang cầu
+ Tiêu chuẩn nối ngàm: TCVN5739-1993
+ Áp suất làm việc: 20 (bar)
+ Nhiệt độ làm việc: -5~800C
+ Môi trường làm việc: Nước, foam chữa cháy
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại
10 Van gang DN65 Kiểu van: DN65x90
Nhãn hiệu: Firest
Model: AV-6590A-C
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Trọng lượng: 2.0 (kg)
+ Kích thước (AxBxC): 200x105x125 (mm)
+ Chất liệu van : Gang cầu
+ Tiêu chuẩn nối ngàm: TCVN5739-1993
+ Áp suất làm việc: 20 (bar)
+ Nhiệt độ làm việc: -5~800C
+ Môi trường làm việc: Nước, foam chữa cháy
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại
11 Van đồng DN50 Kiểu van: DN50x90
Nhãn hiệu: IWA
Model: AV-5090A-B
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Trọng lượng: 1.5 (kg)
+ Kích thước (AxBxC): 135x95x120 (mm)
+ Chất liệu van : Đồng
+ Tiêu chuẩn nối ngàm: TCVN5739-1993
+ Áp suất làm việc: 20 (bar)
+ Nhiệt độ làm việc: -5~800C
+ Môi trường làm việc: Nước, foam chữa cháy
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại
12 Van đồng DN65 Kiểu van: DN65x90
Nhãn hiệu: IWA
Model: AV-6590A-B
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Trọng lượng: 2.9 (kg)
+ Kích thước (AxBxC): 200x105x130 (mm)
+ Chất liệu van : Đồng
+ Tiêu chuẩn nối ngàm: TCVN5739-1993
+ Áp suất làm việc: 20 (bar)
+ Nhiệt độ làm việc: -5~800C
+ Môi trường làm việc: Nước, foam chữa cháy
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại
13 Lăng phun D13 Kiểu lăng: DN50
Nhãn hiệu: TMK
Model: NZ-50B
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Trọng lượng: 0.3 (kg)
+ Đường kính phun: 13 (mm)
+ Chất liệu van : Nhôm hợp kim
+ Áp suất làm việc: 20 (bar)
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại
14 Lăng phun D19 Kiểu lăng: DN65
Nhãn hiệu: TMK
Model: NZ-65A
Nhà sản xuất: Tomoken & Firest
Thông số kỹ thuật:
+ Trọng lượng: 0.4 (kg)
+ Đường kính phun: 19 (mm)
+ Chất liệu van : Nhôm hợp kim
+ Áp suất làm việc: 20 (bar)
Dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại

Tải về thông số kỹ thuật

Tải về thông số kỹ thuật

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *